Kế hoạch sản xuất năm 2006

Chủ nhật, 01/10/2006 00:00:00

EVN
Điện sản xuất + Mua ngoài

KH-2006   (triệu KWh)

5,990.8

I/ Thủy điện

1,915.1

1

Hoà Bình

841.6

2

Thác Bà

38.3

3

Trị An

183.2

4

Đa Nhim

101.2

5

Sông Pha

0

6

Thác Mơ

80.0

7

Vĩnh Sơn

26.1

8

Sông Hinh

40.2

9

Yaly

361.0

10

Hàm Thuận

102.4

11

Đa Mi

58.4

12

Sê san 3

0

II/ Thủy điện nhỏ

18.5

1

Điện lực 1

4.0

2

Điện lực 2

1.5

3

Điện lực 3

11.0

III/ Nhiệt điện than

907.4

1

Phả Lại

242.6

2

Uông Bí

74.2

3

Ninh Bình

73.2

4

Phả lại 2

399.1

5

Uông bí MR

0

IV/ Nhiệt điện dầu (Fo)

112.2

1

Thủ Đức

94.3

2

Cần Thơ

17.9

V/ Tua bin khí (K)

1,156.1

1

Bà Rịa

129.3

2

Phú Mỹ 2-1

384.7

3

Phú Mỹ 1

457.2

4

Phú Mỹ 4

184.9

V/ Tua bin khí (D)

88.7

1

Thủ Đức

11.7

2

Cần Thơ

21.5

3

Bà Rịa

0

4

Phú Mỹ 2-1

14.2

5

Phú mỹ 1 - dầu

0

6

Phú Mỹ 4

41.3

VI/ Đuôi hơi

578.1

1

Bà Rịa ĐH

64.6

2

Phú mỹ 2.1 ĐH

192.4

3

Phú Mỹ 1 ĐH

228.6

4

Phú Mỹ 4 ĐH

92.5

VII/ Diesel (Do)

5.8

1

Điện lực 1

0..4

2

Điện lực 2

4.5

3

Điện lực 3

1.0

4

Cần Thơ

0

5

ĐL Đồng nai

2.0

6

ĐL Hải Phòng

0

7

ĐL Hồ Chí Minh

1.0

VIII/ Điện mua ngoài

1,031.5

1

CTY ĐL1

2.5

2

CTY ĐL2

3.0

3

CTY ĐL3

1.0

4

Hiệp Phước

89.9

5

AMATA

0

6

BourBon

0

7

VeDan

6.0

8

Nomura

0

9

Phú Mỹ 3

482.8

10

Cần đơn

25.2

11

Formusa

58.4

12

Phu My 2.2

482.8

13

Na Dương

0

14

Cao Ngạn

0

15

Mua T.Quốc

0

16

Đường La Ngà

0

17

Nà Lơi

0

18

Nậm Mu

0

19

Sê san 3A

0

20

Srok Phu Miêng

0

21

Suối sập Nậm Đông

0

22

Diesel mua thêm

0

Nguồn Ban KH