Thông tin cập nhật về tình hình công nhận vận hành thương mại (COD) đối với các Nhà máy điện gió đến ngày 22/10/2021

Thứ sáu, 22/10/2021 20:53:48

Như EVN đã thông tin, đã có tổng cộng 106 nhà máy điện gió gửi văn bản và hồ sơ đăng ký chương trình đóng điện và hòa lưới, thử nghiệm, đề nghị công nhận vận hành thương mại (COD). Tổng công suất đăng ký thử nghiệm COD của 106 nhà máy điện gió này là 5655,5 MW.
 
 
Theo thông tin cập nhật, từ ngày 01/10 đến ngày 22/10/2021 đã có thêm một số nhà máy điện gió với mức công suất cụ thể đã được công nhận vận hành thương mại (COD) như sau:
Tên NM điện gió Tổng công suất đã được công nhận COD (MW)
Phương Mai 1 24,00
Hướng Tân 46,20
Tân Linh 46,20
Nhơn Hòa 1 50,00
Nhơn Hòa 2 50,00
BT1 109,20
Win Energy Chính Thắng 49,80
Liên Lập 48,00
Gelex 2  25,20
Tân Thuận – giai đoạn 1  20,80
Ea Nam 126,70
Hoàng Hải 34,10
V1-2 Trà Vinh 48,00
Số 7 Sóc Trăng 16,80
Phong Huy 16,00
Phước Minh 23,80
Ia Bang 1 41,60
Ia Pết - Đak Đoa 1 67,20
Hàn Quốc - Trà Vinh 48,00
Tài Tâm 16,00
Phong Liệu 24,00
Hồng Phong 1 40,00
Phong Nguyên 16,00
 
 
Như vậy, trong số 106 nhà máy điện gió với tổng công suất 5655,5 MW đăng ký thử nghiệm COD thì đến 22/10/2021, đã có 28 nhà máy điện gió với tổng công suất 1247,4 MW đã được công nhận vận hành thương mại COD. EVN sẽ tiếp tục cập nhật và thông tin về tiến độ công nhận vận hành thương mại (COD) các dự án điện gió trước thời điểm 31/10/2021.
 
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
 
Ban Truyền thông - Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
 
Email: bantt@evn.com.vn
 
Điện thoại: 024.66946405/66946413;   Fax: 024.66946402
 
Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình - Hà Nội;
 
Website: www.evn.com.vn, www.tietkiemnangluong.vn 
 
Fanpage: www.facebook.com/evndienlucvietnam 


THÔNG TIN CẬP NHẬT VỀ TÌNH HÌNH CÔNG NHẬN 
VẬN HÀNH THƯƠNG MẠI (COD) ĐỐI VỚI CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ 
ĐẾN THỜI ĐIỂM 22/10/2021

 
STT Tên nhà máy điện gió Công suất đăng ký
thử nghiệm COD (MW)
Công suất đã được công nhận COD (MW)
1 7A 50,00 33,40
2 Amaccao Quảng Trị 1 49,20 0
3 Bạc Liêu - Giai Đoạn 3 15,00 0
4 BIM 88,00 88,00
5 Bình Đại 30,00 0
6 Bình Đại 2 49,00 0
7 Bình Đại 3 49,00 0
8 BT1 109,20 109,20
9 BT2 - Giai đoạn 1 100,80 0
10 BT2 - Giai đoạn 2 42,00 0
11 Cầu Đất 60,00 0
12 Chơ Long 155,00 0
13 Công Lý Sóc Trăng - Giai Đoạn 1 30,00 0
14 Cư Né 1 49,80 0
15 Cư Né 2 49,90 0
16 Cửu An 46,20 0
17 Chế Biến Tây Nguyên 49,50 0
18 Đăk Hòa 49,50 0
19 Đăk N'Drung 2 96,90 0
20 Đăk N'Drung 3 100,00 0
21 Đông Hải 1 - Giai Đoạn 2 50,00 50,00
22 Đông Hải 1 - Trà Vinh 100,00 0
23 Ea Nam 400,00 126,70
24 Gelex 1 29,40 0
25 Gelex 2 29,40 25,20
26 Gelex 3 29,40 0
27 Hàn Quốc - Trà Vinh 48,00 48,00
28 Hanbaram 117,00 0
29 HBRE Chư Prông 50,00 0
30 Hiệp Thạnh 77,30 0
31 Hòa Bình 1 - Giai đoạn 2 50,00 42,20
32 Hòa Bình 2 50,00 0
33 Hòa Bình 5 - Giai đoạn 1 79,80 0
34 Hòa Đông 30,00 0
35 Hòa Đông 2 72,00 0
36 Hòa Thắng 1.2 72,00 0
37 Hòa Thắng 2.2 19,80 0
38 Hoàng Hải 49,60 34,10
39 Hồng Phong 1 40,00 40,00
40 Hưng Hải Gia Lai 100,00 0
41 Hướng Hiệp 1 30,00 0
42 Hướng Linh 3 28,80 0
43 Hướng Linh 4 30,00 0
44 Hướng Linh 7 29,40 0
45 Hướng Linh 8 25,20 0
46 Hướng Phùng 2 20,00 0
47 Hướng Phùng 3 29,40 0
48 Hướng Tân 46,20 46,20
49 Ia Bang 1 50,00 41,60
50 Ia Le 1 100,00 0
51 Ia Pech 49,50 0
52 Ia Pech 2 49,50 0
53 Ia Pết - Đak Đoa 1 99,00 67,20
54 Ia Pết - Đak Đoa 2 99,00 0
55 Kosy Bạc Liêu 40,00 0
56 Krông Búk 1 49,80 0
57 Krông Búk 2 49,80 0
58 Lạc Hòa 30,00 0
59 Lạc Hòa - Giai đoạn 1 30,00 0
60 Lạc Hòa 2 129,90 0
61 Liên Lập 48,00 48,00
62 Lợi Hải 2 28,80 0
63 Nam Bình 1 29,70 0
64 Nhơn Hòa 1 50,00 50,00
65 Nhơn Hòa 2 50,00 50,00
66 Nhơn Hội - Giai đoạn 1 30,00 0
67 Nhơn Hội - Giai đoạn 2 30,00 0
68 Phát Triển Miền Núi 49,50 0
69 Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ2 29,70 0
70 Phong Huy 48,00 16,00
71 Phong Liệu 48,00 24,00
72 Phong Nguyên 48,00 16,00
73 Phú Lạc Giai đoạn 2 25,20 0
74 Phước Hữu - Duyên Hải 1 29,70 0
75 Phước Minh 27,20 23,80
76 Phương Mai 1 26,40 24,00
77 Quốc Vinh Sóc Trăng 30,00 0
78 Song An 46,20 0
79 Số 3 (V2-1) Sóc Trăng 29,40 0
80 Số 5 - Thạnh Hải 1 30,00 0
81 Số 5 - Thạnh Hải 2 30,00 0
82 Số 5 - Thạnh Hải 3 30,00 0
83 Số 5 - Thạnh Hải 4 30,00 0
84 Số 5 Ninh Thuận 46,20 46,20
85 Số 7 Sóc Trăng 29,40 16,80
86 Tài Tâm 48,00 16,00
87 Tân Ân 1 - Giai đoạn 1 25,00 0
88 Tân Ân 1 - GĐ 2021-2025 - 30MW 29,40 0
89 Tân Ân 1 - GĐ 2021-2025 - 45MW 45,00 0
90 Tân Linh 46,20 46,20
91 Tân Phú Đông 2 50,00 0
92 Tân Tấn Nhật - Đăk Glei 50,00 0
93 Tân Thuận - Giai đoạn 1 25,00 20,80
94 Tân Thuận - Giai đoạn 2 50,00 0
95 Thái Hòa 90,00 0
96 Thanh Phong Giai đoạn 1 29,70 0
97 Thuận Nam (Hàm Cường 2) 20,00 0
98 Thuận Nhiên Phong 30,40 0
99 V1-2 Trà Vinh 48,00 48,00
100 V1-3 Trà Vinh 48,00 0
101 Viên An 49,60 0
102 VPL Bến Tre 29,40 0
103 Win Energy Chính Thắng 49,80 49,80
104 Yang Trung 145,00 0
105 Hải Anh 40,00 0
106 Sunpro 29,40 0
  TỔNG SỐ 5655,50 1247,40